Kanji
薩
kanji character
sự cứu rỗi
Đức Phật
薩 kanji-薩 sự cứu rỗi, Đức Phật
薩
Ý nghĩa
sự cứu rỗi và Đức Phật
Cách đọc
On'yomi
- さつ まいも khoai lang
- ぼ さつ Bồ Tát
- さつ ま Satsuma (tỉnh cũ nằm ở phía tây tỉnh Kagoshima ngày nay)
- さち
Luyện viết
Nét: 1/17
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
薩 摩 芋 khoai lang -
菩 薩 Bồ Tát, người đã giác ngộ nhưng nguyện cứu độ chúng sinh trước khi thành Phật, Đại Sư (danh hiệu do triều đình ban tặng)... -
薩 長 Liên minh Satsuma và Chōshū -
薩 埵 chúng sinh hữu tình, Bồ Tát, Kim Cang Tát Đỏa -
薩 摩 Satsuma (tỉnh cũ nằm ở phía tây tỉnh Kagoshima ngày nay), khoai lang -
拉 薩 Lhasa (Trung Quốc) -
薩 摩 焼 Gốm Satsuma -
薩 摩 閥 gia tộc Satsuma -
薩 摩 汁 canh miso với thịt lợn hoặc thịt gà (thường là thịt gà xương) cùng củ cải trắng, cà rốt, ngưu bàng hoặc khoai lang... -
薩 婆 訶 svāhā, nói hay quá, xin được như vậy -
薩 摩 の守 đi nhờ xe không trả tiền -
薩 摩 揚 げchả cá chiên giòn, viên cá viên chiên -
如 菩 薩 lòng từ bi như Phật -
仏 菩 薩 Phật và Bồ Tát -
薩 英 戦 争 Chiến tranh Anh-Satsuma (1863), Cuộc pháo kích Kagoshima -
薩 摩 琵 琶 Đàn tỳ bà Satsuma, Đàn tỳ bà kiểu Satsuma -
薩 長 同 盟 Liên minh Satsuma-Chōshū, Liên minh giữa hai phiên Satsuma và Chōshū năm 1866 -
菩 薩 揚 nghi lễ do thương nhân Trung Quốc thực hiện khi cập bến Nagasaki (thời kỳ Edo) -
薩 摩 スティックkhoai lang chiên -
弥 勒 菩 薩 Di Lặc Bồ Tát, Miroku -
普 賢 菩 薩 Bồ Tát Phổ Hiền, Phổ Hiền Bồ Tát, Bồ Tát Phổ Hiền (Fugen) -
地 蔵 菩 薩 Địa Tạng Bồ Tát (vị Bồ Tát bảo hộ trẻ em, người lữ hành và cõi âm), Ksitigarbha... -
多 羅 菩 薩 Bồ Tát Đa La (nữ thân của Quán Thế Âm Bồ Tát) -
勢 至 菩 薩 Bồ Tát Đại Thế Chí -
文 殊 菩 薩 Văn Thù Bồ Tát, Mạn Thù Sư Lợi, Diệu Cát Tường -
月 光 菩 薩 Bồ Tát Nguyệt Quang -
日 光 菩 薩 Bồ Tát Nhật Quang -
妙 見 菩 薩 Diệu Kiến Bồ Tát (vị Bồ Tát hóa thân của sao Bắc Cực hoặc chòm sao Bắc Đẩu) -
薬 王 菩 薩 Dược Vương Bồ Tát -
観 音 菩 薩 Quan Âm Bồ Tát, Quan Âm, Bồ Tát Quan Âm...