Từ vựng
地蔵菩薩
じぞーぼさつ
vocabulary vocab word
Địa Tạng Bồ Tát (vị Bồ Tát bảo hộ trẻ em
người lữ hành và cõi âm)
Ksitigarbha
Jizo
地蔵菩薩 地蔵菩薩 じぞーぼさつ Địa Tạng Bồ Tát (vị Bồ Tát bảo hộ trẻ em, người lữ hành và cõi âm), Ksitigarbha, Jizo
Ý nghĩa
Địa Tạng Bồ Tát (vị Bồ Tát bảo hộ trẻ em người lữ hành và cõi âm) Ksitigarbha
Luyện viết
Character: 1/4
Nét: 1/0