Từ vựng
ぼさつ菩薩 ぼさつ菩薩 ぼさつ菩薩

Ý nghĩa

Bồ Tát người đã giác ngộ nhưng nguyện cứu độ chúng sinh trước khi thành Phật Đại Sư (danh hiệu do triều đình ban tặng)

Luyện viết


Character: 1/2
Nét: 1/0
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠