Từ vựng
菩薩
ぼさつ
vocabulary vocab word
Bồ Tát
người đã giác ngộ nhưng nguyện cứu độ chúng sinh trước khi thành Phật
Đại Sư (danh hiệu do triều đình ban tặng)
danh hiệu ban cho thần Shinto trong thuyết hóa thân
菩薩 菩薩 ぼさつ Bồ Tát, người đã giác ngộ nhưng nguyện cứu độ chúng sinh trước khi thành Phật, Đại Sư (danh hiệu do triều đình ban tặng), danh hiệu ban cho thần Shinto trong thuyết hóa thân
Ý nghĩa
Bồ Tát người đã giác ngộ nhưng nguyện cứu độ chúng sinh trước khi thành Phật Đại Sư (danh hiệu do triều đình ban tặng)
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0