Kanji
鐘
kanji character
chuông
chiêng
chuông gió
鐘 kanji-鐘 chuông, chiêng, chuông gió
鐘
Ý nghĩa
chuông chiêng và chuông gió
Cách đọc
Kun'yomi
- かね chuông (thường là chuông lớn treo)
- かね つき tiếng chuông rung
- かね のね tiếng chuông
On'yomi
- けい しょう chuông báo động
- しょう ろう tháp chuông
- しょう にゅうどう hang động đá vôi
Luyện viết
Nét: 1/20
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
鐘 chuông (thường là chuông lớn treo), tiếng chuông ngân -
自 鳴 鐘 đồng hồ, đồng hồ đeo tay, dụng cụ đo thời gian -
警 鐘 chuông báo động, chuông báo cháy, lời cảnh báo... -
鐘 楼 tháp chuông, lầu chuông -
鐘 乳 洞 hang động đá vôi, động đá vôi -
釣 鐘 chuông chùa, chuông treo, chuông tang lễ -
吊 鐘 chuông chùa, chuông treo, chuông tang lễ -
釣 り鐘 chuông chùa, chuông treo, chuông tang lễ -
吊 り鐘 chuông chùa, chuông treo, chuông tang lễ -
鐘 木 Búa chuông hình chữ T bằng gỗ -
鐘 声 tiếng chuông -
鐘 つきtiếng chuông rung, người rung chuông -
鐘 撞 tiếng chuông rung, người rung chuông -
鐘 堂 tháp chuông, lầu chuông -
鐘 塔 tháp chuông (phong cách phương Tây), tháp chuông nhà thờ, gác chuông -
鐘 銘 văn khắc trên chuông chùa -
鐘 鼓 chuông và trống (dùng trong âm nhạc hoặc tín hiệu) -
巨 鐘 chuông lớn treo -
弔 鐘 chuông báo tang, chuông báo tử -
半 鐘 chuông báo cháy, chuông báo động hỏa hoạn -
晩 鐘 chuông chiều, giờ giới nghiêm -
梵 鐘 chuông chùa, chuông nhà chùa -
暮 鐘 tiếng chuông chiều tà -
破 鐘 chuông nứt - われ
鐘 chuông nứt -
割 鐘 chuông nứt -
鐘 撞 きtiếng chuông rung, người rung chuông -
時 鐘 chuông báo giờ, tiếng chuông báo giờ -
早 鐘 chuông báo động -
鐘 の音 tiếng chuông, hồi chuông