Kanji
鍋
kanji character
nồi
chảo
ấm
鍋 kanji-鍋 nồi, chảo, ấm
鍋
Ý nghĩa
nồi chảo và ấm
Cách đọc
Kun'yomi
- なべ cái chảo
- もつ なべ lẩu nội tạng hầm rau củ (thường có miso)
- なべ もの món hầm
On'yomi
- か
Luyện viết
Nét: 1/17
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
鍋 cái chảo, cái nồi, nồi nhỏ... - もつ
鍋 lẩu nội tạng hầm rau củ (thường có miso) - モツ
鍋 lẩu nội tạng hầm rau củ (thường có miso) -
鍋 物 món hầm, món nấu trong nồi -
土 鍋 nồi đất -
中 華 鍋 chảo wok, chảo xào kiểu Trung Quốc -
鍋 パtiệc lẩu, buổi tiệc mọi người ngồi quây quần bên nồi lẩu - お
鍋 chảo, nồi, người chuyển giới nam (từ nữ sang nam)... -
鍋 蓋 nắp nồi, nắp xoong, bộ thủ "nắp ấm" (bộ thủ 8) -
鍋 ぶたnắp nồi, nắp xoong, bộ thủ "nắp ấm" (bộ thủ 8) -
鍋 尻 đáy nồi, đáy chảo -
鍋 焼 mì nấu nồi, mì nấu trong nồi với nước dùng -
鍋 底 đáy nồi, suy thoái kéo dài -
鍋 釜 nồi niêu xoong chảo, dụng cụ nhà bếp -
鍋 墨 bồ hóng dưới đáy nồi -
鍋 鶴 Sếu đầu đỏ - う
鍋 lẩu lươn -
鍋 鸛 cò đen -
鍋 づるquai nồi, tay cầm nồi -
鍋 鉉 quai nồi, tay cầm nồi -
鍋 パーtiệc lẩu, buổi tiệc mọi người ngồi quây quần bên nồi lẩu -
御 鍋 chảo, nồi, người chuyển giới nam (từ nữ sang nam)... -
煎 鍋 chảo nướng -
炒 鍋 chảo nướng -
平 鍋 chảo, vỉ nướng -
夜 鍋 làm việc ban đêm -
鍋 焼 きmì nấu nồi, mì nấu trong nồi với nước dùng -
手 鍋 cái chảo -
揚 鍋 nồi chiên ngập dầu, nồi dùng để chiên -
寄 鍋 nồi lẩu hải sản và rau củ nấu với nước dùng dashi, thường được nấu ngay tại bàn (thường là món ăn mùa đông), món hầm hoặc súp đặc hải sản và rau củ