Kanji
鉤
kanji character
móc
ngạnh
câu móc
dấu ngoặc
鉤 kanji-鉤 móc, ngạnh, câu móc, dấu ngoặc
鉤
Ý nghĩa
móc ngạnh câu móc
Cách đọc
Kun'yomi
- かぎ ばり móc
- かぎ ばな mũi khoằm
- かぎ なわ dây móc leo trèo của ninja
- はり す dây câu phụ
- つり ばり lưỡi câu
- け ばり mồi câu giả hình ruồi
- か ばり mồi câu giả
On'yomi
- こう らん lan can
- ふ こう đuôi nốt nhạc
- たん こう ほう trong thư pháp, cách cầm bút bằng ngón cái và ngón trỏ
- く
Luyện viết
Nét: 1/13
Từ phổ biến
-
鉤 kim, ghim, móc... -
釣 鉤 lưỡi câu -
釣 り鉤 lưỡi câu -
鉤 針 móc, kim móc, kim đan móc -
鉤 虫 giun móc -
鉤 鼻 mũi khoằm -
鉤 欄 lan can, tay vịn, lan can trang trí... -
鉤 素 dây câu phụ, dây đầu cần, dây mồi... -
鉤 縄 dây móc leo trèo của ninja -
鉤 爪 móng vuốt, móng sắc -
鉤 型 hình móc câu, góc vuông -
鉤 形 hình móc câu, dạng móc, có hình dạng móc -
鉤 状 hình móc câu, dạng móc, có hình dạng móc -
鉤 なりhình móc câu, dạng móc, có hình dạng móc -
手 鉤 câu ngắn, câu cầm tay, móc gắn trên cán gỗ -
鉤 の手 khúc cua vuông góc -
鉤 裂 きxé rách, làm rách -
毛 鉤 mồi câu giả hình ruồi, mồi ruồi nhân tạo -
蚊 鉤 mồi câu giả -
小 鉤 móc cài -
鉤 ホックmóc và khuy (phụ kiện quần áo) -
符 鉤 đuôi nốt nhạc -
鉤 括 弧 dấu ngoặc vuông, dấu ngoặc kép kiểu Nhật -
鉤 頭 虫 giun đầu móc (ký sinh trùng thuộc ngành Acanthocephala) -
鉤 針 編 móc len -
鉤 虫 症 bệnh giun móc, bệnh ancylostomiasis, bệnh ankylostomiasis... -
自 在 鉤 móc treo nồi -
擬 餌 鉤 mồi giả, mồi câu nhân tạo -
鉤 針 編 みmóc len - ひっかけ
鉤 móc câu móc, móc sắt móc