Kanji
鉢
kanji character
bát
thùng gạo
chậu
vương miện
鉢 kanji-鉢 bát, thùng gạo, chậu, vương miện
鉢
Ý nghĩa
bát thùng gạo chậu
Cách đọc
On'yomi
- はち bát
- はち まき băng đô
- はち うえ cây trồng trong chậu
- たく はつ khất thực tôn giáo
- い はつ bí quyết nghề nghiệp của sư phụ
- たく はつ そう nhà sư khất thực
Luyện viết
Nét: 1/13
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
鉢 bát, nồi, chậu... -
鉢 巻 băng đô -
鉢 巻 きbăng đô -
鉢 植 cây trồng trong chậu, việc trồng cây trong chậu -
鉢 植 えcây trồng trong chậu, việc trồng cây trong chậu -
火 鉢 lò than, bếp lò nhỏ -
小 鉢 bát nhỏ -
植 木 鉢 chậu hoa, chậu cây -
托 鉢 khất thực tôn giáo, xin của bố thí, hành khất của nhà sư... -
鉢 合 せva đầu vào nhau, tình cờ gặp, vô tình gặp... -
鉢 合 わせva đầu vào nhau, tình cờ gặp, vô tình gặp... -
鉢 物 món ăn đựng trong bát, cây trồng trong chậu, cây bonsai - お
鉢 bát cơm -
衣 鉢 bí quyết nghề nghiệp của sư phụ, áo cà sa và bát khất thực (tài sản của nhà sư được đấu giá khi viên tịch), truyền thừa giáo pháp từ thầy xuống trò (trong Thiền tông) -
丼 鉢 bát lớn (thích hợp cho món donburi) -
乳 鉢 cối giã -
捨 鉢 tuyệt vọng, liều lĩnh - すり
鉢 cối giã (bằng đất nung) -
擂 鉢 cối giã (bằng đất nung) -
鉄 鉢 bát kim loại, mũ sắt -
鉢 の花 hoa trong chậu -
根 鉢 cụm rễ -
伏 鉢 phần bát úp, bát úp đặt trên đế đỉnh tháp -
覆 鉢 phần bát úp, bát úp đặt trên đế đỉnh tháp -
木 鉢 bát gỗ -
深 鉢 nồi đất sâu -
浅 鉢 nồi đất nông -
鉢 映 りsự hài hòa giữa chậu và cây bonsai -
鉢 の木 cây trồng trong chậu - つり
鉢 chậu hoa treo