Kanji
本
kanji character
sách
quà tặng
chính
nguồn gốc
thật
thực
cái (dùng để đếm vật dài hình trụ)
本 kanji-本 sách, quà tặng, chính, nguồn gốc, thật, thực, cái (dùng để đếm vật dài hình trụ)
本
Ý nghĩa
sách quà tặng chính
Cách đọc
Kun'yomi
- もと もと ban đầu
- もと もと ban đầu
- もと き gốc gác ban đầu
On'yomi
- ほん しゃ trụ sở chính
- ほん ぶ trụ sở chính
- ほん にん người được nhắc đến
Luyện viết
Nét: 1/5
Từ phổ biến
-
本 nguồn gốc, nguồn, khởi đầu... -
本 社 trụ sở chính, văn phòng chính, tổng hành dinh... -
本 部 trụ sở chính, văn phòng chính, trung tâm điều hành -
本 人 người được nhắc đến, chính người đó, người đang được nói tới -
本 当 sự thật, thực tế, hiện thực... -
本 當 sự thật, thực tế, hiện thực... -
基 本 cơ bản, nguyên lý cơ bản, căn bản... -
本 音 ý định thực sự, động cơ, quan điểm thật lòng... -
本 体 bản chất, hình dạng thật, tính cách thật... -
本 店 trụ sở chính, văn phòng chính, cửa hàng chính... -
本 名 tên thật -
本 来 ban đầu, chủ yếu, về bản chất... -
本 箱 tủ sách -
脚 本 kịch bản, kịch bản phim, kịch bản kịch -
資 本 vốn, tư bản -
本 当 にthật sự, thực sự -
本 當 にthật sự, thực sự -
本 のchỉ là, duy nhất, đơn thuần... -
本 格 的 chính hiệu, thực sự, chính thống... -
本 気 sự nghiêm túc, sự chân thành, sự thật... -
本 国 quê hương, tổ quốc, nước gốc... -
本 質 bản chất, bản tính, thực chất... -
本 番 buổi biểu diễn chính thức (trái ngược với tập luyện), lên sân khấu hoặc lên sóng, lần quay (phim)... -
本 物 hàng thật, đồ thật, thứ thật -
本 ものhàng thật, đồ thật, thứ thật -
本 文 văn bản (của sách, tài liệu, v.v.)... -
本 場 quê hương (của cái gì đó), nơi nổi tiếng về..., trung tâm (ví dụ: sản xuất)... -
本 線 đường chính, tuyến chính -
本 日 hôm nay, ngày hôm nay -
絵 本 sách tranh