Kanji
達
kanji character
thành thạo
đạt tới
đến nơi
đạt được
達 kanji-達 thành thạo, đạt tới, đến nơi, đạt được
達
Ý nghĩa
thành thạo đạt tới đến nơi
Cách đọc
Kun'yomi
- わたし たち chúng tôi
- わたくし たち chúng tôi
- きみ たち các bạn
On'yomi
- そく たつ びん thư chuyển phát nhanh
- つう たつ thông báo
- でん たつ sự truyền đạt (ví dụ: tin tức, tín hiệu hóa học, điện)
- ゆき だ るま người tuyết
- だ らいらま Đạt Lai Lạt Ma
- そー だ soda
Luyện viết
Nét: 1/12
Từ phổ biến
-
達 hậu tố chỉ số nhiều (đặc biệt dùng cho người và động vật; trước đây mang tính kính ngữ) -
達 成 thành tựu, đạt được, hoàn thành... -
友 達 bạn bè, bạn đồng hành -
達 筆 chữ viết đẹp, kỹ năng viết tay điêu luyện, viết nhanh... -
達 するđạt tới, tới được, đến được -
通 達 thông báo, thông tri chính thức, chỉ thị (từ cấp trên xuống cấp dưới)... -
伝 達 sự truyền đạt (ví dụ: tin tức, tín hiệu hóa học, điện)... -
到 達 đạt tới, đạt được, sự đến nơi -
配 達 giao hàng -
発 達 sự phát triển, sự tăng trưởng -
速 達 便 thư chuyển phát nhanh, bưu phẩm tốc hành -
調 達 cung cấp, cấp phát, huy động... -
私 達 chúng tôi, chúng ta - わたし
達 chúng tôi, chúng ta - ワ タ シ
達 chúng tôi, chúng ta -
上 達 sự tiến bộ (ví dụ: về kỹ năng, khả năng), sự tiến triển... -
速 達 chuyển phát nhanh, gửi tốc hành - わたくし
達 chúng tôi, chúng ta -
先 達 てhôm nọ, cách đây không lâu, gần đây -
達 者 khỏe mạnh, có sức khỏe tốt, dẻo dai... -
達 人 bậc thầy, chuyên gia -
伊 達 sự thanh lịch, sự ăn mặc diêm dúa, sự tinh tế... -
君 達 vua, con cái quý tộc, quý tộc trẻ -
人 達 những người -
僕 達 chúng tôi -
男 達 đàn ông, nam giới - こども
達 trẻ em -
子 供 達 trẻ em -
仲 間 達 bạn bè, bạn đồng hành, đồng chí... -
子 ども達 trẻ em