Kanji
越
kanji character
vượt qua
vượt biên
chuyển đến
vượt quá
Việt Nam
越 kanji-越 vượt qua, vượt biên, chuyển đến, vượt quá, Việt Nam
越
Ý nghĩa
vượt qua vượt biên chuyển đến
Cách đọc
Kun'yomi
- こす
- な ごし のはらえ nghi thức tẩy uế mùa hè (được tổ chức tại các đền thờ vào ngày cuối cùng của tháng 6 âm lịch)
- こえる
- かわ ごえ いも giống khoai lang vỏ đỏ ruột vàng ngọt (sản phẩm từ vùng Kawagoe)
On'yomi
- ちょう えつ sự siêu việt
- ゆう えつ かん cảm giác ưu việt
- えつ ねん tiễn năm cũ
- だん おつ người bố thí
- おつ ねんちょう Bướm vàng nhạt phương Đông
Luyện viết
Nét: 1/12
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
越 えるvượt qua, băng qua, đi xuyên qua... -
寄 越 すgửi, chuyển tiếp, giao nộp -
乗 越 すđi quá trạm dừng, vượt quá điểm dừng, trèo qua... -
乗 越 しđi quá ga (khi đi tàu) -
越 すvượt qua (ví dụ: núi), băng qua, vượt qua (ví dụ: khó khăn)... -
引 越 chuyển nhà, dọn nhà -
乗 り越 すđi quá trạm dừng, vượt quá điểm dừng, trèo qua... -
乗 り越 しđi quá ga (khi đi tàu) -
引 越 しchuyển nhà, dọn nhà - ひっ
越 しchuyển nhà, dọn nhà -
超 越 sự siêu việt, sự vượt trội -
引 っ越 しchuyển nhà, dọn nhà -
越 しqua, vượt qua, vượt xa... -
引 越 すchuyển nhà, dọn nhà - ひっ
越 すchuyển nhà, dọn nhà -
越 境 vượt biên trái phép, vi phạm biên giới, xâm phạm biên giới -
越 年 tiễn năm cũ, đón năm mới, vượt qua mùa đông... -
引 っ越 すchuyển nhà, dọn nhà -
越 冬 trú đông, ngủ đông -
乗 越 えるvượt qua, khắc phục, vượt lên... -
越 度 sai sót, lỗi, khuyết điểm... -
越 後 Echigo (tỉnh cũ nằm ở vị trí tỉnh Niigata ngày nay) -
勝 越 しcó nhiều trận thắng hơn thua, dẫn đầu (về điểm số, bàn thắng... -
追 越 すvượt qua (xe), vượt lên trước, vượt trội... -
上 越 vùng biển Nhật Bản của Nhật Bản, bao gồm Niigata -
優 越 感 cảm giác ưu việt, mặc cảm hơn người -
中 越 Vùng Chūetsu (thuộc tỉnh Niigata), Trung Quốc và Việt Nam, Hán Việt -
卓 越 sự xuất sắc, sự ưu việt, sự vượt trội... -
勝 ち越 しcó nhiều trận thắng hơn thua, dẫn đầu (về điểm số, bàn thắng... -
乗 り越 えるvượt qua, khắc phục, vượt lên...