Kanji
謝
kanji character
xin lỗi
cảm ơn
từ chối
謝 kanji-謝 xin lỗi, cảm ơn, từ chối
謝
Ý nghĩa
xin lỗi cảm ơn và từ chối
Cách đọc
Kun'yomi
- あやまる
On'yomi
- しゃ ざい lời xin lỗi
- かん しゃ lời cảm ơn
- しゃ れい thù lao
Luyện viết
Nét: 1/17
Từ phổ biến
-
謝 罪 lời xin lỗi -
感 謝 lời cảm ơn, lòng biết ơn, sự trân trọng... -
謝 るxin lỗi, từ chối, không chịu nổi... -
謝 礼 thù lao, tiền thưởng, khoản trả công -
月 謝 học phí hàng tháng -
謝 意 lòng biết ơn, lời cảm ơn, lời xin lỗi -
慰 謝 sự an ủi -
代 謝 sự trao đổi chất, sự đổi mới, sự tái sinh... -
陳 謝 lời xin lỗi -
謝 りlời xin lỗi, sự xin lỗi -
謝 辞 lời cảm ơn, lời tri ân, lời ghi nhận... -
薄 謝 khoản thù lao nhỏ, món quà cảm ơn tượng trưng -
謝 恩 会 bữa tiệc tri ân -
新 陳 代 謝 sự đổi mới, sự thay thế, sự tái tạo... -
平 謝 りlời xin lỗi chân thành, lời xin lỗi khiêm tốn, xin lỗi liên tục và sâu sắc -
謝 々cảm ơn, cảm ơn bạn -
謝 すcảm ơn, xin lỗi, từ biệt... -
謝 文 bưởi, bưởi chùm -
謝 するcảm ơn, xin lỗi, từ biệt... -
謝 絶 từ chối, khước từ -
謝 恩 lòng biết ơn, sự cảm tạ -
謝 状 thư cảm ơn, thư xin lỗi -
謝 金 tiền thưởng, tiền cảm ơn -
謝 謝 cảm ơn, cảm ơn bạn -
多 謝 cảm ơn rất nhiều, lời cảm ơn chân thành, lời xin lỗi sâu sắc -
深 謝 lòng biết ơn sâu sắc, sự cảm tạ chân thành, lời xin lỗi chân thành -
拝 謝 bày tỏ lòng biết ơn -
報 謝 sự đền ơn đáp nghĩa, trả ơn, thù lao... -
顔 謝 xuất tinh lên mặt đối tác -
厚 謝 lòng biết ơn sâu sắc