Kanji
許
kanji character
cho phép
chấp thuận
許 kanji-許 cho phép, chấp thuận
許
Ý nghĩa
cho phép và chấp thuận
Cách đọc
Kun'yomi
- ゆるす
- み もと danh tính
- あし もと dưới chân
- て もと trong tầm tay
On'yomi
- きょ か sự cho phép
- めん きょ giấy phép
- めん きょ しょう giấy phép
Luyện viết
Nét: 1/11
Từ phổ biến
-
許 すcho phép, chấp thuận, đồng ý với... -
許 sự tha thứ, sự tha lỗi, sự miễn trừ... -
許 可 sự cho phép, sự chấp thuận, sự ủy quyền... -
免 許 giấy phép, sự cho phép, giấy chứng nhận -
許 容 sự cho phép, sự chấp nhận, sự dung thứ... -
幾 許 bao nhiêu, số lượng nào, mức độ nào -
身 許 danh tính, lai lịch, sự giáo dục từ nhỏ... -
特 許 bằng sáng chế, sự cho phép đặc biệt, giấy phép... -
足 許 dưới chân, dưới chân (khi đi lại), bước chân (cẩn thận bước chân)... -
手 許 trong tầm tay, sẵn có, gần đó... -
免 許 証 giấy phép, bằng lái, giấy chứng nhận... -
耳 許 sát bên tai -
許 しsự tha thứ, sự tha lỗi, sự miễn trừ... -
許 りchỉ, đơn thuần, không gì hơn... -
許 諾 sự đồng ý, sự chấp thuận, sự phê chuẩn... -
許 りかkhông chỉ -
無 免 許 không có giấy phép, vô phép -
胸 許 ngực, lồng ngực, vùng thượng vị... -
親 許 nhà của bố mẹ -
特 許 庁 Cục Sáng chế, Cơ quan Sáng chế -
運 転 免 許 bằng lái xe, giấy phép lái xe -
特 許 権 quyền sáng chế -
国 許 quê hương, quê nhà, nơi sinh... -
専 売 特 許 bằng sáng chế, sở trường riêng -
許 りに(đơn giản) vì, do, như thể... -
許 多 nhiều, vô số, hàng loạt... -
許 嫁 vợ chưa cưới, chồng chưa cưới -
許 婚 vợ chưa cưới, chồng chưa cưới -
許 否 sự chấp thuận và từ chối -
許 状 giấy phép, bằng cấp, chứng chỉ...