Kanji
午
kanji character
buổi trưa
ngựa (chiêm tinh)
khoảng 11 giờ sáng đến 1 giờ chiều
chi thứ bảy trong hoàng đạo Trung Quốc
午 kanji-午 buổi trưa, ngựa (chiêm tinh), khoảng 11 giờ sáng đến 1 giờ chiều, chi thứ bảy trong hoàng đạo Trung Quốc
午
Ý nghĩa
buổi trưa ngựa (chiêm tinh) khoảng 11 giờ sáng đến 1 giờ chiều
Cách đọc
Kun'yomi
- うま どし năm Ngọ
- ひのえ うま Ngựa Lửa (năm thứ 43 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1906, 1966, 2026)
- はつ うま ngày Ngọ đầu tiên trong tháng âm lịch, đặc biệt là tháng hai
On'yomi
- ご ご buổi chiều
- ご ぜん buổi sáng
- しょう ご buổi trưa
Luyện viết
Nét: 1/4
Từ phổ biến
-
午 buổi trưa, giữa trưa, ban ngày... -
午 後 buổi chiều, giờ chiều -
午 后 buổi chiều, giờ chiều -
午 前 buổi sáng, giờ sáng -
正 午 buổi trưa, giữa trưa -
午 すぎvừa qua buổi trưa, buổi chiều -
午 過 ぎvừa qua buổi trưa, buổi chiều -
午 前 中 vào buổi sáng, trong buổi sáng -
端 午 Lễ hội Thiếu nhi (ngày 5 tháng 5), Tết Đoan Ngọ -
子 午 線 kinh tuyến, đường kinh tuyến -
午 刻 buổi trưa -
午 餐 bữa trưa, bữa tối -
午 睡 giấc ngủ trưa, giấc ngủ ngắn ban ngày -
午 年 năm Ngọ -
午 砲 súng báo giờ trưa, súng bắn lúc giữa trưa -
午 飯 bữa trưa -
亭 午 buổi trưa -
丙 午 Ngựa Lửa (năm thứ 43 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1906, 1966... -
初 午 ngày Ngọ đầu tiên trong tháng âm lịch, đặc biệt là tháng hai, ngày truyền thống cúng bái tại các đền thờ thần cáo -
甲 午 Giáp Ngọ (can chi thứ 31 trong lục thập hoa giáp, ví dụ: 1954, 2014... -
庚 午 Canh Ngọ (chi thứ 7 trong lục thập hoa giáp, ví dụ: 1930, 1990... -
壬 午 Ngựa Nước (can chi thứ 19 trong lục thập hoa giáp, ví dụ: 1942, 2002... -
戊 午 Ngựa Đất (can chi thứ 55 trong lục thập hoa giáp, ví dụ: 1918, 1978... -
午 の刻 giờ Ngọ (khoảng từ 11 giờ sáng đến 1 giờ chiều, hoặc 12 giờ trưa đến 2 giờ chiều) -
午 の日 ngày Ngọ -
午 の年 năm Ngọ -
日 午 buổi trưa, giữa trưa -
午 後 中 suốt buổi chiều -
午 餐 会 bữa tiệc trưa -
午 前 様 về nhà sau nửa đêm, người về nhà sau nửa đêm