Từ vựng
きのえうま甲午 きのえうま甲午 きのえうま甲午

Ý nghĩa

Giáp Ngọ (can chi thứ 31 trong lục thập hoa giáp ví dụ: 1954 2014

Luyện viết


Character: 1/2
Nét: 1/0
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠