Kanji
訟
kanji character
kiện
tố cáo
訟 kanji-訟 kiện, tố cáo
訟
Ý nghĩa
kiện và tố cáo
Cách đọc
On'yomi
- そ しょう vụ kiện
- ぎょうせいそ しょう kiện tụng hành chính
- しょう む tranh tụng
Luyện viết
Nét: 1/11
Từ phổ biến
-
訴 訟 vụ kiện, kiện tụng, hành động pháp lý... -
行 政 訴 訟 kiện tụng hành chính -
訟 務 tranh tụng -
争 訟 tranh chấp bằng hành động pháp lý, tranh tụng -
訟 務 部 Vụ Tố tụng (thuộc Bộ Tư pháp) -
壁 訴 訟 càu nhàu một mình, lẩm bẩm một mình -
訴 訟 法 luật tố tụng -
訴 訟 人 nguyên đơn, người khởi kiện, bên kiện -
刑 事 訴 訟 tố tụng hình sự -
民 事 訴 訟 vụ kiện dân sự, vụ án dân sự, thủ tục tố tụng dân sự -
離 婚 訴 訟 vụ kiện ly hôn, thủ tục ly hôn -
集 団 訴 訟 vụ kiện tập thể, kiện tập thể, vụ kiện đại diện tập thể -
医 事 訴 訟 vụ kiện y tế -
人 事 訴 訟 vụ kiện về tư cách cá nhân (ví dụ: ly hôn) -
少 額 訴 訟 vụ kiện yêu cầu bồi thường thiệt hại nhỏ -
本 人 訴 訟 vụ kiện tự mình thực hiện không có luật sư, vụ kiện tự bào chữa -
訴 訟 事 件 vụ kiện, vụ án -
訴 訟 費 用 chi phí kiện tụng -
訴 訟 記 録 hồ sơ vụ án -
訴 訟 指 揮 điều hành phiên tòa -
訴 訟 係 属 tình trạng đang chờ xét xử, vụ kiện đang chờ giải quyết, trong thời gian chờ tòa án xét xử -
訴 訟 繋 属 tình trạng đang chờ xét xử, vụ kiện đang chờ giải quyết, trong thời gian chờ tòa án xét xử -
非 訟 事 件 vụ việc không có tranh chấp -
訴 訟 行 為 hành vi tố tụng, hành vi thủ tục -
株 主 代 表 訴 訟 vụ kiện của cổ đông -
損 害 賠 償 訴 訟 vụ kiện bồi thường thiệt hại -
著 作 権 侵 害 訴 訟 vụ kiện xâm phạm quyền tác giả -
薬 害 ヤコブ病 訴 訟 Vụ kiện tại Nhật Bản về các trường hợp bệnh nhân nhập viện mắc bệnh Creutzfeld-Jakob do cấy ghép bị nhiễm bệnh -
民 事 訴 訟 法 Luật Tố tụng Dân sự (Nhật Bản, ban hành năm 1890, sửa đổi năm 1926) -
刑 事 訴 訟 法 Bộ luật Tố tụng Hình sự