Kanji
蝶
kanji character
bướm
蝶 kanji-蝶 bướm
蝶
Ý nghĩa
bướm
Cách đọc
On'yomi
- ちょう con bướm
- ちょう ちょう bướm
- ちょう ちょう bướm
Luyện viết
Nét: 1/15
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
蝶 con bướm -
蝶 々bướm -
蝶 蝶 bướm -
蝶 鮫 cá tầm (đặc biệt là cá tầm xanh, Acipenser medirostris) -
蝶 番 bản lề, khớp (đặc biệt là khớp xương trong cơ thể) -
蝶 貝 trai ngọc môi bạc (Pinctada maxima), trai ngọc môi vàng, trai ngọc môi trắng -
蝶 目 Bộ Cánh vẩy (bộ bao gồm các loài bướm và bướm đêm) -
蝶 豆 đậu biếc, hoa đậu biếc -
蝶 斑 cá bướm gấu trúc, cá bướm mặt trăng -
蝶 形 hình cánh bướm, dạng bướm -
蝶 型 hình cánh bướm, dạng bướm -
蝶 道 đường bay của bướm -
蝶 蝿 ruồi bướm, muỗi bướm, ruồi cát -
蝶 矢 Tập đoàn Choya -
蝶 つがいbản lề, khớp (đặc biệt là khớp xương trong cơ thể) -
蝶 番 いbản lề, khớp (đặc biệt là khớp xương trong cơ thể) -
胡 蝶 bướm -
蝴 蝶 bướm -
鳳 蝶 bướm phượng -
蝶 結 びnơ, nơ thắt -
挵 蝶 bướm nhảy -
白 蝶 bướm trắng (thuộc họ Pieridae, bao gồm các loài bướm trắng và bướm vàng) -
蝶 々魚 Cá bướm phương Đông -
国 蝶 bướm quốc gia -
黄 蝶 bướm vàng cỏ lớn (loài bướm Eurema hecabe), bướm vàng cỏ thường, bướm vàng -
蜆 蝶 bướm xanh nhỏ -
小 蝶 bướm nhỏ -
蝶 形 骨 xương bướm -
蝶 形 弁 van bướm -
蝶 蝶 魚 Cá bướm phương Đông