Kanji
蝋
kanji character
sáp
蝋 kanji-蝋 sáp
蝋
Ý nghĩa
sáp
Cách đọc
Kun'yomi
- みつろう
- ろうそく
On'yomi
- ろう そく cây nến
- ろう sáp
- ろう ばい cây mai tuyết
Luyện viết
Nét: 1/14
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
蝋 燭 cây nến -
蝋 sáp -
蝋 梅 cây mai tuyết, cây mai mùa đông -
蝋 石 đá tượng, đá tạo hình, đá điêu khắc -
蝋 染 thuốc nhuộm sáp -
蝋 紙 giấy sáp -
蝋 膜 da gốc mỏ chim -
蝋 管 trụ sáp máy hát, xi lanh sáp máy hát -
屍 蝋 sáp mộ (chất sáp hình thành từ xác chết phân hủy trong môi trường ẩm ướt), sáp mồ (chất sáp tìm thấy trong mộ phần do phân hủy thi thể) -
死 蝋 sáp mộ (chất sáp hình thành từ xác chết phân hủy trong môi trường ẩm ướt), sáp mồ (chất sáp tìm thấy trong mộ phần do phân hủy thi thể) -
石 蝋 parafin -
封 蝋 sáp niêm phong -
木 蝋 sáp thực vật, sáp Nhật Bản, sáp sơn -
蝋 染 めthuốc nhuộm sáp -
白 蝋 sáp trắng -
生 蝋 sáp Nhật thô -
蜜 蝋 sáp ong -
蜂 蝋 sáp ong -
鯨 蝋 sáp cá nhà táng (chất sáp tìm thấy trong khoang đầu của cá nhà táng) -
蝋 引 きsáp ong, đánh bóng bằng sáp -
水 蝋 cây nguyệt quế Nhật, cây nguyệt quế Nhật Bản -
藍 蝋 sáp chàm, hình trụ làm từ bọt thuốc nhuộm chàm, thường bằng cách đun sôi bọt với xút... -
黄 蝋 sáp ong vàng -
櫨 蝋 sáp thực vật, sáp Nhật Bản, sáp sumac - ハゼ
蝋 sáp thực vật, sáp Nhật Bản, sáp sumac - はぜ
蝋 sáp thực vật, sáp Nhật Bản, sáp sumac -
蝋 纈 染 vải batik -
蝋 人 形 tượng sáp, búp bê sáp, mô hình sáp... -
蝋 細 工 đồ tạo hình bằng sáp -
蝋 色 漆 sơn mài đen