Kanji

鼡

Ý nghĩa

chuột chuột nhắt và xám đen

Cách đọc

Kun'yomi

  • ねずみ
  • ねず

On'yomi

  • そ けい bẹn
  • そ けいぶ bẹn
  • そ けいへるにあ thoát vị bẹn
  • しょ

Luyện viết


Nét: 1/8
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠