Kanji
藝
kanji character
nghệ thuật
nghề thủ công
màn trình diễn
diễn xuất
trò ảo thuật
màn biểu diễn nguy hiểm
藝 kanji-藝 nghệ thuật, nghề thủ công, màn trình diễn, diễn xuất, trò ảo thuật, màn biểu diễn nguy hiểm
藝
Ý nghĩa
nghệ thuật nghề thủ công màn trình diễn
Cách đọc
Kun'yomi
- うえる
- のり
- わざ
On'yomi
- げい じゅつ nghệ thuật
- ぶん げい văn học
- げい nghệ thuật
- うん
Luyện viết
Nét: 1/18
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
藝 nghệ thuật, nghề thủ công, tài năng... -
藝 術 nghệ thuật, các ngành nghệ thuật -
文 藝 văn học, nghệ thuật, văn học và nghệ thuật... -
藝 者 geisha, nghệ sĩ giải trí nữ chuyên nghiệp, thường tại các bữa tiệc truyền thống -
藝 子 geisha, diễn viên kabuki (đặc biệt là diễn viên trẻ), người tài hoa trong nghệ thuật -
射 藝 bắn cung -
藝 者 屋 nhà geisha -
藝 者 上 りcựu geisha, geisha đã giải nghệ -
藝 者 買 いthuê geisha -
内 藝 者 geisha làm việc tại nhà hàng, quán trọ, v.v. (không phải trong nhà geisha)... -
武 藝 者 bậc thầy võ thuật, người luyện võ thuật -
男 藝 者 nghệ sĩ nam giải trí -
女 藝 者 nghệ sĩ giải trí nữ, geisha -
枕 藝 者 geisha kém tài năng bán dâm, geisha ăn cắp tiền của lữ khách đang ngủ -
床 藝 者 geisha sa đọa, geisha hành nghề mại dâm -
藝 者 上 がりcựu geisha, geisha đã giải nghệ -
町 藝 者 geisha địa phương, geisha không làm việc ở khu đèn đỏ -
江 戸 藝 者 geisha thời Edo, geisha sống và làm việc trong thành Edo (không phải ở các khu phố đèn đỏ ngoại ô) -
文 藝 春 秋 Bungeishunju (công ty xuất bản và tạp chí) -
學 藝 書 林 Nhà xuất bản Gakugei Shorin -
東 京 藝 術 大 学 Đại học Nghệ thuật Tokyo -
日 本 文 藝 家 協 会 Hiệp hội Nhà văn Nhật Bản, JWA