Từ vựng
うちげいしゃ内藝者 うちげいしゃ内藝者 うちげいしゃ内藝者

Ý nghĩa

geisha làm việc tại nhà hàng quán trọ v.v. (không phải trong nhà geisha)

Luyện viết


Character: 1/3
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

内藝者
geisha làm việc tại nhà hàng, quán trọ, v.v. (không phải trong nhà geisha)...
うちげいしゃ
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠