Kanji
薪
kanji character
nhiên liệu
củi
củi mồi
薪 kanji-薪 nhiên liệu, củi, củi mồi
薪
Ý nghĩa
nhiên liệu củi và củi mồi
Cách đọc
Kun'yomi
- たきぎ のう kịch Noh biểu diễn ban đêm bên đống lửa
- たきぎ いれ giỏ đựng củi
- たきぎ ひろい nhặt củi
- まき củi (đặc biệt là củi đã chặt hoặc xẻ từ khúc gỗ)
- まき わり rìu nhỏ
- まき ごや nhà chứa củi
On'yomi
- しん たん củi và than
- しん すい nhiên liệu và nước
- さい しん củi và cành cây khô
Luyện viết
Nét: 1/16
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
薪 củi (đặc biệt là củi đã chặt hoặc xẻ từ khúc gỗ), củi mồi (cành cây, que củi nhỏ để nhóm lửa)... -
薪 炭 củi và than, nhiên liệu -
薪 水 nhiên liệu và nước, củi và nước, kiếm củi và gánh nước... -
薪 割 rìu nhỏ, rìu, việc chẻ củi... -
薪 能 kịch Noh biểu diễn ban đêm bên đống lửa -
薪 いれgiỏ đựng củi, thùng đựng củi, giá để củi -
薪 拾 いnhặt củi -
薪 割 りrìu nhỏ, rìu, việc chẻ củi... -
御 薪 củi thắp hương tại đền chùa, củi đặc biệt dùng trong gia đình samurai vào ngày 15 tháng Giêng thời Edo, vẽ 12 nét (13 nét vào năm may mắn)... -
薪 入 れgiỏ đựng củi, thùng đựng củi, giá để củi -
柴 薪 củi và cành cây khô -
薪 小 屋 nhà chứa củi -
薪 ストーブbếp lò đốt củi, bếp củi -
薪 水 の労 công việc tay chân (ví dụ: việc bếp núc), phục vụ chủ nhân tận tụy -
薪 水 給 与 令 Sắc lệnh cấp củi và nước (1842) -
臥 薪 嘗 胆 trải qua gian khổ để đạt được mục tiêu, chịu đựng gian khổ để báo thù -
薪 を抱 いて火 を救 うlòng tốt gây họa, cứu hỏa mà mang củi, càng ngăn càng hại