Kanji

薄

Ý nghĩa

pha loãng mỏng nhạt (trà)

Cách đọc

Kun'yomi

  • うすい
  • うす い mỏng (vật thể)
  • うす める pha loãng
  • うす まる trở nên yếu đi
  • うすめる
  • うすまる
  • うすらぐ
  • うすら
  • うすれる
  • はな すすき cỏ lau Nhật Bản thời kỳ trổ bông
  • ぬか すすき cỏ tóc bạc (Aira caryophyllea)
  • おちむしゃは すすき のほにおず Khi đang sợ hãi, cái gì nhỏ nhất cũng làm ta giật mình

On'yomi

  • はく じゃく sự yếu đuối
  • けい はく nhẹ dạ
  • き はく loãng (không khí)

Luyện viết


Nét: 1/16

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠