Kanji
薄
kanji character
pha loãng
mỏng
nhạt (trà)
cỏ lau
薄 kanji-薄 pha loãng, mỏng, nhạt (trà), cỏ lau
薄
Ý nghĩa
pha loãng mỏng nhạt (trà)
Cách đọc
Kun'yomi
- うすい
- うす い mỏng (vật thể)
- うす める pha loãng
- うす まる trở nên yếu đi
- うすめる
- うすまる
- うすらぐ
- うすら
- うすれる
- はな すすき cỏ lau Nhật Bản thời kỳ trổ bông
- ぬか すすき cỏ tóc bạc (Aira caryophyllea)
- おちむしゃは すすき のほにおず Khi đang sợ hãi, cái gì nhỏ nhất cũng làm ta giật mình
On'yomi
- はく じゃく sự yếu đuối
- けい はく nhẹ dạ
- き はく loãng (không khí)
Luyện viết
Nét: 1/16
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
薄 いmỏng (vật thể), nhạt (màu sắc), nhẹ (trọng lượng)... -
薄 めるpha loãng, làm nhạt đi -
薄 まるtrở nên yếu đi -
薄 暗 いmờ tối, ảm đạm -
薄 ぐらいmờ tối, ảm đạm -
薄 弱 sự yếu đuối, sự yếu ớt, yếu -
薄 着 ăn mặc mỏng manh -
軽 薄 nhẹ dạ, bông đùa, hời hợt... -
薄 cỏ lau, lau sậy, cỏ bạc -
薄 れるphai nhạt, mờ dần -
希 薄 loãng (không khí), yếu (chất lỏng), pha loãng... -
稀 薄 loãng (không khí), yếu (chất lỏng), pha loãng... -
肉 薄 áp sát (đối thủ, vị trí dẫn đầu, v.v.)... -
手 薄 thiếu nhân lực, thiếu người, thiếu nhân sự... -
薄 板 tấm mỏng, ván lạng, tấm thép mỏng (dưới 3 mm)... -
薄 膜 màng mỏng -
淡 薄 nhạt (về hương vị, màu sắc, v.v.)... -
薄 氷 băng mỏng -
品 薄 thiếu hàng, khan hiếm hàng hóa, hàng khan hiếm -
薄 切 りlát mỏng, thái mỏng -
薄 力 粉 bột mì số 8, bột làm bánh ngọt -
薄 らぐtrở nên mỏng, phai nhạt, nhợt nhạt đi -
薄 手 mỏng (giấy, vải, đồ sứ... -
薄 曇 trời hơi nhiều mây -
薄 日 ánh sáng dịu nhẹ -
薄 陽 ánh sáng dịu nhẹ -
薄 皮 da mỏng -
薄 謝 khoản thù lao nhỏ, món quà cảm ơn tượng trưng -
薄 口 nhạt (vị), nêm nhẹ, nước tương nhạt... -
薄 焼 chiên hoặc nướng mỏng (ví dụ: trứng chiên mỏng)