Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
薄暗い
うすぐらい
vocabulary vocab word
mờ tối
ảm đạm
薄暗i
usugurai
薄暗い
薄暗い
うすぐらい
mờ tối, ảm đạm
う
す
ぐ
ら
い
薄
暗
い
う
す
ぐ
ら
い
薄
暗
い
う
す
ぐ
ら
い
薄
暗
い
Ý nghĩa
mờ tối
và
ảm đạm
mờ tối, ảm đạm
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/3
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Mục liên quan
うすぐらい
mờ tối, ảm đạm
Phân tích thành phần
薄暗い
mờ tối, ảm đạm
うすぐらい
薄
pha loãng, mỏng, nhạt (trà)...
うす.い, うす-, ハク
艹
( 艸 )
cỏ, bộ thảo (bộ thứ 140)
溥
rộng khắp
あまねし, フ, ハク
氵
( 水 )
nước, bộ thủy (bộ thứ 85)
さんずい
尃
thông báo cho, tuyên bố với
しく, あまねし, フ
甫
lần đầu tiên, mãi đến khi
はじ.めて, ホ, フ
用
sử dụng, công việc, dịch vụ...
もち.いる, ヨウ
丶
dấu chấm, bộ chấm (bộ thứ 3)
チュ
寸
đơn vị đo lường, một phần mười của shaku, một chút...
スン
暗
bóng tối, biến mất, bóng râm...
くら.い, くら.む, アン
日
ngày, mặt trời, Nhật Bản...
ひ, -び, ニチ
音
âm thanh, tiếng ồn
おと, ね, オン
立
đứng dậy, mọc lên, thành lập...
た.つ, -た.つ, リツ
亠
bộ thủ nắp vung (số 8)
トウ
日
ngày, mặt trời, Nhật Bản...
ひ, -び, ニチ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.