Từ vựng
薄手
うすで
vocabulary vocab word
mỏng (giấy
vải
đồ sứ
v.v.)
có cấu tạo mỏng
nhẹ (ví dụ: áo khoác)
hời hợt (kiến thức
phê bình
v.v.)
nông cạn
kém cỏi
vết thương nhẹ
vết cắt nhẹ
薄手 薄手 うすで mỏng (giấy, vải, đồ sứ, v.v.), có cấu tạo mỏng, nhẹ (ví dụ: áo khoác), hời hợt (kiến thức, phê bình, v.v.), nông cạn, kém cỏi, vết thương nhẹ, vết cắt nhẹ
Ý nghĩa
mỏng (giấy vải đồ sứ
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0