Kanji

蒔

Ý nghĩa

gieo hạt

Cách đọc

Kun'yomi

  • うえる
  • まく

On'yomi

  • し
  • じ

Luyện viết


Nét: 1/13

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠