Kanji
舞
kanji character
điệu múa
bay lượn
xoay tròn
quay vòng
舞 kanji-舞 điệu múa, bay lượn, xoay tròn, quay vòng
舞
Ý nghĩa
điệu múa bay lượn xoay tròn
Cách đọc
Kun'yomi
- まう
- おし まい kết thúc
- み まい thăm hỏi (người bệnh hoặc gặp hoạn nạn)
- しょちゅうみ まい thiệp chúc mừng mùa hè
On'yomi
- ぶ たい sân khấu (của nhà hát, phòng hòa nhạc, v.v.)
- か ぶ き kabuki
- ぶ とう múa (đặc biệt là phong cách phương Tây)
Luyện viết
Nét: 1/15
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
舞 台 sân khấu (của nhà hát, phòng hòa nhạc, v.v.)... -
舞 khiêu vũ, múa - お
仕 舞 kết thúc, kết liễu, hết cách... -
御 仕 舞 kết thúc, kết liễu, hết cách... -
仕 舞 うkết thúc, dừng lại, chấm dứt... -
舞 うnhảy múa (kiểu xoay tròn), xoáy (trong gió), bay phấp phới... -
歌 舞 伎 kabuki, hình thức kịch và âm nhạc truyền thống do các diễn viên nam biểu diễn với lớp trang điểm chủ yếu màu trắng và đỏ -
歌 舞 妓 kabuki, hình thức kịch và âm nhạc truyền thống do các diễn viên nam biểu diễn với lớp trang điểm chủ yếu màu trắng và đỏ -
見 舞 thăm hỏi (người bệnh hoặc gặp hoạn nạn), cuộc thăm viếng, lời hỏi thăm sức khỏe... - お
仕 舞 いkết thúc, kết liễu, hết cách... -
仕 舞 ったchết tiệt!, trời ơi!, ối giời ơi!... -
舞 踏 múa (đặc biệt là phong cách phương Tây), khiêu vũ -
舞 いkhiêu vũ, múa -
暑 中 見 舞 thiệp chúc mừng mùa hè, lời thăm hỏi sức khỏe trong mùa nóng -
御 仕 舞 いkết thúc, kết liễu, hết cách... -
舞 踊 khiêu vũ, múa -
見 舞 うđến thăm và an ủi, đi thăm (người bệnh, người gặp khó khăn)... -
見 舞 いthăm hỏi (người bệnh hoặc gặp hoạn nạn), cuộc thăm viếng, lời hỏi thăm sức khỏe... -
暑 中 見 舞 いthiệp chúc mừng mùa hè, lời thăm hỏi sức khỏe trong mùa nóng -
振 舞 うcư xử, hành xử, hành động... -
演 舞 màn trình diễn vũ đạo -
振 舞 hành vi, cách cư xử, sự tiếp đãi... -
舞 台 裏 hậu trường, phía sau sân khấu, hậu cảnh -
振 る舞 うcư xử, hành xử, hành động... -
鼓 舞 sự khích lệ, sự truyền cảm hứng, sự cổ vũ... -
振 舞 いhành vi, cách cư xử, sự tiếp đãi... -
舞 楽 vũ nhạc cung đình, điệu múa và âm nhạc triều đình -
舞 姫 vũ nữ, cô gái múa, nữ vũ công -
初 舞 台 ra mắt, lần đầu xuất hiện trên sân khấu -
振 る舞 いhành vi, cách cư xử, sự tiếp đãi...