Kanji

舞

Ý nghĩa

điệu múa bay lượn xoay tròn

Cách đọc

Kun'yomi

  • まう
  • おし まい kết thúc
  • み まい thăm hỏi (người bệnh hoặc gặp hoạn nạn)
  • しょちゅうみ まい thiệp chúc mừng mùa hè

On'yomi

  • ぶ たい sân khấu (của nhà hát, phòng hòa nhạc, v.v.)
  • か ぶ き kabuki
  • ぶ とう múa (đặc biệt là phong cách phương Tây)

Luyện viết


Nét: 1/15

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠