Kanji
脅
kanji character
đe dọa
cưỡng ép
脅 kanji-脅 đe dọa, cưỡng ép
脅
Ý nghĩa
đe dọa và cưỡng ép
Cách đọc
Kun'yomi
- おびやかす
- おどす
- おどかす
On'yomi
- きょう はく sự đe dọa
- きょう い mối đe dọa
- きょう かつ sự đe dọa
Luyện viết
Nét: 1/10
Từ phổ biến
-
脅 かすđe dọa, đe nẹt, hăm dọa... -
脅 迫 sự đe dọa, mối đe dọa, sự cưỡng ép... -
脅 すđe dọa, hăm dọa, dọa nạt -
脅 威 mối đe dọa, mối nguy hiểm -
脅 しlời đe dọa, vật xua đuổi chim -
脅 えるsợ hãi, khiếp sợ, hoảng sợ -
脅 かしsự đe dọa -
脅 えsự giật mình, ngạc nhiên hoặc sợ hãi, hoảng loạn... -
脅 喝 sự đe dọa, sự hăm dọa, sự uy hiếp -
脅 嚇 sự đe dọa, sự hăm dọa -
威 脅 mối đe dọa, mối nguy hiểm -
脅 迫 罪 tội đe dọa -
脅 迫 者 người đe dọa, kẻ hăm dọa -
脅 迫 状 thư đe dọa, thư hăm dọa -
脅 迫 的 đe dọa, hăm dọa -
脅 迫 文 thư đe dọa, thư hăm dọa -
脅 し取 るtống tiền, tố cáo để đòi tiền -
脅 しつけるđe dọa, làm khiếp sợ, làm hoảng sợ -
脅 し文 句 lời đe dọa -
脅 し付 けるđe dọa, làm khiếp sợ, làm hoảng sợ - コケ
脅 しlời đe dọa suông, sự hù dọa, con hổ giấy -
泣 脅 しthuyết phục bằng nước mắt, dùng nước mắt để đạt mục đích, câu chuyện gây xúc động -
脅 しをかけるđe dọa, hăm dọa -
脅 迫 電 話 cuộc gọi đe dọa (ví dụ: đe dọa đánh bom) -
泣 き脅 しthuyết phục bằng nước mắt, dùng nước mắt để đạt mục đích, câu chuyện gây xúc động -
脅 しを掛 けるđe dọa, hăm dọa -
虚 仮 脅 しlời đe dọa suông, sự hù dọa, con hổ giấy -
軍 事 的 脅 威 mối đe dọa quân sự -
受 動 的 脅 威 mối đe dọa thụ động -
能 動 的 脅 威 mối đe dọa chủ động