Kanji
縁
kanji character
duyên phận
mối quan hệ
sự kết nối
rìa
biên giới
bờ
ngưỡng
縁 kanji-縁 duyên phận, mối quan hệ, sự kết nối, rìa, biên giới, bờ, ngưỡng
縁
Ý nghĩa
duyên phận mối quan hệ sự kết nối
Cách đọc
Kun'yomi
- ふち どる viền
- ふち なし không gọng (ví dụ: kính)
- ふち どり viền
- ふちどる
- ゆかり のいろ màu tím hoa cà
- よすが
- へり かめむし bọ rầy
- くろ へり めじろ cá mập đồng (Carcharhinus brachyurus, loài duy nhất trong chi Carcharhinus thường sống ở vĩ độ ôn đới)
- ほそ へり かめむし Riptortus pedestris (loài rệp đầu rộng)
- えにし
On'yomi
- む えん không liên quan
- えん ぎ điềm báo
- えん がわ hành lang ngoài của nhà truyền thống Nhật Bản
- いん ねん số phận
- あくいん ねん số phận xấu
- いわれいん ねん nguồn gốc
Luyện viết
Nét: 1/15
Từ phổ biến
-
縁 mối liên hệ, quan hệ, sự tương hợp -
無 縁 không liên quan, không kết nối, thờ ơ... -
縁 起 điềm báo, dấu hiệu may mắn, nguồn gốc... -
縁 側 hành lang ngoài của nhà truyền thống Nhật Bản, xương ở gốc vây (đặc biệt của cá bơn), thịt ở gốc vây -
縁 談 lời cầu hôn, cuộc thảo luận về hôn nhân -
血 縁 quan hệ huyết thống, họ hàng ruột thịt, người thân ruột thịt -
因 縁 số phận, định mệnh, mối liên hệ... -
絶 縁 cắt đứt quan hệ (với), chấm dứt liên lạc (với), đoạn tuyệt (với quá khứ)... -
縁 故 quan hệ, mối liên hệ, sự tương hợp -
地 縁 mối quan hệ địa phương, sự gắn kết vùng miền -
額 縁 khung tranh, khung cửa -
縁 日 lễ hội đền chùa, hội chợ, ngày hội... -
縁 者 người thân, họ hàng -
縁 組 kết nghĩa gia đình (qua việc nhận nuôi, kết hôn, v.v.)... -
縁 台 ghế dài -
縁 の下 khuất tầm mắt, hậu trường, không ai để ý... -
縁 切 りsự chia ly, ly hôn, cắt đứt quan hệ -
内 縁 hôn nhân thực tế, hôn nhân không đăng ký -
縁 組 みkết nghĩa gia đình (qua việc nhận nuôi, kết hôn, v.v.)... -
縁 遠 いkhông liên quan, liên quan yếu, xa lạ... -
縁 結 びhôn nhân, mối lương duyên, sợi chỉ hồng -
縁 むすびhôn nhân, mối lương duyên, sợi chỉ hồng -
遠 縁 họ hàng xa -
離 縁 ly hôn, hủy bỏ việc nhận nuôi -
結 縁 kết duyên (với Phật) -
縁 起 物 vật phẩm phong thủy, bùa may mắn -
縁 起 ものvật phẩm phong thủy, bùa may mắn -
養 子 縁 組 nhận con nuôi -
養 子 縁 組 みnhận con nuôi -
縁 家 gia đình có quan hệ họ hàng