Từ vựng
無縁
むえん
vocabulary vocab word
không liên quan
không kết nối
không liên quan
thờ ơ
tách rời khỏi
không có gì liên quan đến mình
xa lạ với mình
không có người thân (đặc biệt người đã khuất)
không có họ hàng còn sống
không liên quan đến giáo lý Phật giáo
không thể được Phật cứu độ
無縁 無縁 むえん không liên quan, không kết nối, không liên quan, thờ ơ, tách rời khỏi, không có gì liên quan đến mình, xa lạ với mình, không có người thân (đặc biệt người đã khuất), không có họ hàng còn sống, không liên quan đến giáo lý Phật giáo, không thể được Phật cứu độ
Ý nghĩa
không liên quan không kết nối thờ ơ
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0