Từ vựng
因縁
いんねん
vocabulary vocab word
số phận
định mệnh
mối liên hệ
sợi dây ràng buộc
mối quan hệ
nguồn gốc
cớ
lý do biện minh
nhân duyên (nguyên nhân trực tiếp và điều kiện gián tiếp
cơ sở cho hành động của vạn vật)
因縁 因縁 いんねん số phận, định mệnh, mối liên hệ, sợi dây ràng buộc, mối quan hệ, nguồn gốc, cớ, lý do biện minh, nhân duyên (nguyên nhân trực tiếp và điều kiện gián tiếp, cơ sở cho hành động của vạn vật)
Ý nghĩa
số phận định mệnh mối liên hệ
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0