Kanji
紡
kanji character
sự kéo sợi
quay sợi
紡 kanji-紡 sự kéo sợi, quay sợi
紡
Ý nghĩa
sự kéo sợi và quay sợi
Cách đọc
Kun'yomi
- つむぐ
On'yomi
- ぼう せき kéo sợi (dệt may)
- ぼう しょく kéo sợi và dệt vải
- こん ぼう sợi pha
Luyện viết
Nét: 1/10
Từ phổ biến
-
紡 績 kéo sợi (dệt may), sợi đã kéo -
紡 ぐkéo sợi, làm chỉ, dệt nên (câu chuyện)... -
紡 織 kéo sợi và dệt vải -
紡 ぎvải tơ tằm thô, vải tơ tằm thô truyền thống, vải tơ tằm có bề mặt ráp -
混 紡 sợi pha, sợi hỗn hợp -
紡 ぎ歌 bài hát kéo sợi -
紡 ぎ唄 bài hát kéo sợi -
紡 機 máy kéo sợi -
紡 糸 sự kéo sợi, bông (len) đã kéo sợi -
紡 錘 con quay sợi -
紡 毛 len đã chải -
紡 車 bánh xe quay sợi -
綿 紡 kéo sợi bông -
紡 ぎ糸 sợi xe, sợi kéo (từ tơ, len... -
紡 錘 形 hình thoi kéo sợi -
紡 績 工 thợ kéo sợi, công nhân nhà máy kéo sợi -
紡 績 糸 sợi xe -
紡 錘 体 trục phân bào -
紡 錘 車 đế trục quay -
紡 績 機 máy kéo sợi, máy quay sợi, máy kéo sợi jenny -
紡 毛 糸 sợi len, sợi dệt len, len đan -
紡 織 業 ngành dệt may, công nghiệp dệt -
紡 ぎ出 すtuôn trào, tràn ra -
紡 績 工 場 nhà máy kéo sợi, nhà máy dệt bông -
紡 績 突 起 ống nhả tơ (của nhện) -
紡 績 機 械 máy kéo sợi, thiết bị kéo sợi -
紡 毛 織 物 vải len, vải dệt từ lông cừu -
糸 に紡 ぐkéo thành sợi -
手 紡 ぎ糸 sợi xe tay -
絹 糸 紡 績 kéo sợi tơ tằm