Kanji
純
kanji character
chân thật
sự thuần khiết
sự ngây thơ
lợi nhuận ròng
純 kanji-純 chân thật, sự thuần khiết, sự ngây thơ, lợi nhuận ròng
純
Ý nghĩa
chân thật sự thuần khiết sự ngây thơ
Cách đọc
On'yomi
- たん じゅん đơn giản
- じゅん すい tinh khiết
- じゅん じょう tấm lòng trong sáng
Luyện viết
Nét: 1/10
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
単 純 đơn giản, giản dị, không phức tạp... -
純 ngây thơ, trinh bạch, ngờ nghệch... -
純 粋 tinh khiết, chân thật, chân thành... -
純 情 tấm lòng trong sáng, sự ngây thơ, sự ngây ngô -
不 純 không tinh khiết, pha tạp, ô uế... -
純 益 lợi nhuận ròng, thu nhập ròng, lãi ròng -
純 金 vàng nguyên chất, vàng ròng, vàng tinh khiết -
純 度 độ tinh khiết (của một chất) -
純 愛 tình yêu thuần khiết -
純 増 tăng trưởng ròng -
純 白 trắng tinh khiết, trắng như tuyết -
純 然 tuyệt đối, hoàn toàn, thuần túy... -
純 真 trong sáng, ngây thơ, chất phác... -
純 心 trong sáng, ngây thơ, chất phác... -
純 文 学 văn học thuần túy, văn chương tao nhã -
純 朴 giản dị và chân thật, mộc mạc, ngây thơ... -
純 化 sự tinh khiết hóa, sự tinh chế, sự đơn giản hóa -
純 正 nguyên chất, chính hãng, thật... -
純 銀 bạc nguyên chất -
不 純 物 tạp chất, chất bẩn -
清 純 sự trong trắng, sự ngây thơ -
単 純 化 sự đơn giản hóa -
純 潔 sự trong trắng, sự trinh bạch -
純 血 thuần chủng (thường dùng cho động vật), thuần huyết, thuần chủng (giống thuần) -
純 毛 toàn len -
純 良 trong sáng và tốt lành, nguyên chất và chất lượng cao, tính tình hiền lành... -
純 分 độ tinh khiết (của vàng), độ nguyên chất (của vàng) -
純 水 nước tinh khiết -
純 利 lợi nhuận ròng -
純 系 dòng thuần, giống thuần