Kanji
屯
kanji character
doanh trại
đồn cảnh sát
trại
tấn
屯 kanji-屯 doanh trại, đồn cảnh sát, trại, tấn
屯
Ý nghĩa
doanh trại đồn cảnh sát trại
Cách đọc
Kun'yomi
- たむろ す tụ tập
- たむろ う tụ tập
- たむろ する tụ tập (đám đông)
On'yomi
- ちゅう とん đóng quân
- とん えい doanh trại quân đội
- とん しょ đồn
Luyện viết
Nét: 1/4
Từ phổ biến
-
屯 sự tụ tập, nơi tụ họp, đồn cảnh sát... -
駐 屯 đóng quân, đồn trú -
屯 すtụ tập, hội họp, tụ họp... -
屯 うtụ tập, hội họp, tụ họp -
屯 営 doanh trại quân đội, trại lính, nơi cắm trại -
屯 所 đồn, trại, đồn quân... -
屯 田 thuộc địa hóa, khai khẩn đất đai -
屯 服 liều thuốc uống một lần, thuốc kê đơn dùng một lần duy nhất -
屯 するtụ tập (đám đông), tập trung, tụ họp... -
屯 食 bánh gạo nếp hình trứng (thời Heian, Kamakura), khay hoặc hộp đựng bánh gạo nếp -
仏 屯 tấn, tấn mét -
英 屯 tấn Anh, tấn dài -
分 屯 phó, phụ -
屯 田 兵 binh lính nông nghiệp, người thực dân, kẻ thực dân -
屯 服 薬 liều thuốc uống một lần -
駐 屯 所 trạm quân sự, đồn trú -
駐 屯 地 đồn trú, căn cứ quân sự -
分 屯 地 trại phó, trại phụ -
駐 屯 軍 đồn trú, lực lượng chiếm đóng -
載 貨 屯 数 trọng tải toàn phần -
分 屯 基 地 căn cứ phụ, căn cứ nhỏ, căn cứ thứ yếu