Kanji
紐
kanji character
dây
dây thừng
dây bện
dây buộc
băng dính
dây đeo
ruy băng
紐 kanji-紐 dây, dây thừng, dây bện, dây buộc, băng dính, dây đeo, ruy băng
紐
Ý nghĩa
dây dây thừng dây bện
Cách đọc
Kun'yomi
- ひも dây
- ひも つき có điều kiện kèm theo (về khoản vay, v.v.)
- ひも かわ dây đeo
On'yomi
- ちゅう たい dây buộc
- じゅう
Luyện viết
Nét: 1/10
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
紐 dây, dây thừng nhỏ, dây xích (cho thú cưng)... -
紐 育 New York -
紐 約 New York -
紐 帯 dây buộc, mối liên kết xã hội, liên kết... -
紐 付 có điều kiện kèm theo (về khoản vay, v.v.), có ràng buộc... -
紐 革 dây đeo, quai da -
紐 虫 giun ruy-băng (loài giun thuộc ngành Nemertea) -
紐 パンbikini dây, quần lót dây, quần lót dây mỏng -
紐 タイcà vạt dây, cà vạt mảnh -
紐 鏡 gương cổ nhỏ có dây buộc -
紐 づけliên kết, kết nối, gắn kết (thông tin)... -
紐 男 người đàn ông sống dựa vào phụ nữ, đàn ông ăn bám -
紐 づくđược liên kết (đặc biệt là dữ liệu), được gắn với (ví dụ: tài khoản), có liên quan -
紐 状 hình dải ruy-băng, dạng sợi dây, giống ren -
下 紐 dây thắt lưng dưới, đai lưng -
靴 紐 dây giày, dây buộc giày -
上 紐 dây buộc ngoài -
紐 付 きcó điều kiện kèm theo (về khoản vay, v.v.), có ràng buộc... -
組 紐 dây bện, dây tết -
顎 紐 dây cằm -
腰 紐 dây buộc thắt lưng kimono trước khi thắt đai obi -
紐 の端 đầu dây -
紐 解 くđọc (sách), mở sách ra đọc, giải mã (ví dụ: bí ẩn)... -
革 紐 dây da, quai da, dây xích da -
皮 紐 dây da, quai da, dây xích da -
口 紐 dây rút (ví dụ: trên túi) -
小 紐 dây nhỏ buộc ở eo áo hanpi - ゴム
紐 dây thun, dây co giãn, dây đàn hồi -
頭 紐 dây đeo đầu, dây đai -
胸 紐 dây buộc ngực trên kimono hoặc haori, thời thơ ấu (giai đoạn mặc trang phục có dây buộc ngực)