Kanji
窒
kanji character
bịt kín
làm tắc nghẽn
窒 kanji-窒 bịt kín, làm tắc nghẽn
窒
Ý nghĩa
bịt kín và làm tắc nghẽn
Cách đọc
On'yomi
- だっ ちつ khử nitrat
Luyện viết
Nét: 1/11
Từ phổ biến
-
窒 息 ngạt thở, nghẹt thở, ngạt -
窒 素 nitơ (N) -
窒 扶 斯 thương hàn, phó thương hàn, sốt phát ban -
窒 塞 bị tắc nghẽn -
窒 死 tử vong do ngạt thở -
窒 化 sự nitrat hóa, quá trình nitrat hóa, nitrua (của) -
脱 窒 khử nitrat, khử đạm -
窒 息 死 chết ngạt, chết nghẹt -
窒 化 物 nitrua -
窒 息 性 ngột ngạt, nghẹt thở -
窒 息 ガスkhí gây ngạt -
窒 素 固 定 cố định nitơ -
窒 素 肥 料 phân đạm, phân bón chứa nitơ -
窒 素 循 環 chu trình nitơ -
窒 素 代 謝 chuyển hóa nitơ -
窒 化 珪 素 nitrua silic -
窒 素 中 毒 ngộ độc nitơ -
窒 化 硼 素 nitrua bo -
窒 化 ケイ素 nitrua silic -
窒 化 ホウ素 nitrua bo -
窒 化 ガリウムgallium nitride -
窒 素 固 定 法 phương pháp cố định nitơ -
窒 素 酸 化 物 oxit nitơ -
窒 素 族 元 素 nguyên tố nhóm nitơ -
液 体 窒 素 nitơ lỏng -
酸 化 窒 素 oxit nitơ (đặc biệt là nitric oxit, nhưng cũng bao gồm nitơ oxit, nitơ đioxit... -
亜 酸 化 窒 素 khí đinitơ monoxit (N2O) -
二 酸 化 窒 素 nitơ đioxit -
高 窒 素 血 症 tăng nitơ máu -
分 子 状 窒 素 nitơ phân tử