Kanji
祷
kanji character
cầu nguyện
祷 kanji-祷 cầu nguyện
祷
Ý nghĩa
cầu nguyện
Cách đọc
Kun'yomi
- いのる
- いのり
- まつる
On'yomi
- もく とう cầu nguyện thầm lặng
- き とう lời cầu nguyện
- しゅく とう lời chúc phúc
Luyện viết
Nét: 1/11
Từ phổ biến
-
祷 りlời cầu nguyện, sự khẩn cầu -
祷 るcầu nguyện, đọc kinh cầu nguyện, đọc lời tạ ơn trước bữa ăn... -
黙 祷 cầu nguyện thầm lặng -
祈 祷 lời cầu nguyện, lời tạ ơn trước bữa ăn, nghi thức trừ tà -
祝 祷 lời chúc phúc, sự ban phước -
晩 祷 kinh chiều, lễ cầu nguyện buổi tối -
祈 祷 者 người cầu nguyện -
祈 祷 書 sách cầu nguyện -
祈 祷 師 thầy cúng, phù thủy, thầy lang chữa bệnh bằng niềm tin... -
祈 祷 会 buổi cầu nguyện -
主 祷 文 Kinh Lạy Cha -
時 祷 書 sách giờ kinh (sách đạo đức phổ biến thời Trung Cổ) -
祈 祷 室 phòng cầu nguyện, phòng thờ nhỏ -
加 持 祈 祷 câu thần chú và lời cầu nguyện -
祈 祷 課 題 lời cầu nguyện xin, yêu cầu cầu nguyện