Kanji

礎

Ý nghĩa

viên đá nền tảng và nền móng

Cách đọc

Kun'yomi

  • いしずえ đá nền móng
  • いしずえ をきずく đặt nền móng (cho)

On'yomi

  • き そ nền tảng
  • そ あん kế hoạch sơ bộ
  • そ せき đá nền móng

Luyện viết


Nét: 1/18

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠