Kanji
楚
kanji character
roi
gậy
楚 kanji-楚 roi, gậy
楚
Ý nghĩa
roi và gậy
Cách đọc
Kun'yomi
- いばら
- しもと
- すわえ
On'yomi
- せい そ gọn gàng và sạch sẽ
- そ そ duyên dáng
- そ そ duyên dáng
- しょ
Luyện viết
Nét: 1/13
Từ phổ biến
-
楚 roi, cây roi, cây gậy... -
清 楚 gọn gàng và sạch sẽ, ngăn nắp, chỉn chu -
楚 々duyên dáng, gọn gàng -
楚 楚 duyên dáng, gọn gàng -
楚 蟹 cua tuyết, cua hoàng hậu -
金 楚 糕 bánh quy truyền thống Okinawa, bánh quy chinsuko -
清 楚 ギャルgái gyaru thanh lịch, cô gái trẻ theo phong cách gyaru nhẹ nhàng -
清 楚 系 ビッチcô gái chỉn chu nhưng dễ dãi trong chuyện tình cảm -
四 面 楚 歌 bị vây hãm tứ phía, bị mọi người phản bội