Kanji
硝
kanji character
nitrat
diêm tiêu
硝 kanji-硝 nitrat, diêm tiêu
硝
Ý nghĩa
nitrat và diêm tiêu
Cách đọc
On'yomi
- しょう さん axit nitric
- しょう えん khói thuốc súng
- しょう せき diêm tiêu
Luyện viết
Nét: 1/12
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
硝 子 戸 cửa kính -
硝 子 thủy tinh, tấm kính -
硝 酸 axit nitric -
硝 煙 khói thuốc súng -
硝 石 diêm tiêu, diêm sinh, kali nitrat -
硝 薬 thuốc súng -
硝 安 amoni nitrat -
硝 化 sự nitrat hóa -
煙 硝 thuốc súng -
焔 硝 thuốc súng -
芒 硝 muối thần kỳ, mirabilit, natri sulfat decahydrat... -
脱 硝 khử nitơ, khử nitrat -
硝 酸 塩 nitrat -
硝 酸 銀 bạc nitrat, AgNO3 -
硝 子 体 thể pha lê (của mắt), dịch kính, thủy tinh thể (trong nhãn cầu) -
硝 子 球 hình cầu thủy tinh, hạt thủy tinh, bi thủy tinh -
硝子 玉 hình cầu thủy tinh, hạt thủy tinh, bi thủy tinh -
硝 子 壺 lọ thủy tinh -
硝 子 屋 thợ lắp kính, cửa hàng kính -
硝 酸 系 dãy axit nitric -
硝 化 菌 vi khuẩn nitrat hóa -
硝 酸 菌 vi khuẩn nitrat hóa, vi khuẩn tạo nitrat -
硝 化 綿 nitro xenluloza -
硝 子 瓶 chai thủy tinh, lọ thủy tinh, ống thủy tinh nhỏ... -
硝 子 細 工 đồ thủy tinh mỹ nghệ -
硝 煙 弾 雨 khói súng và mưa đạn, giữa lúc chiến trận ác liệt -
硝 化 細 菌 vi khuẩn nitrat hóa -
硝 煙 反 応 phản ứng hóa học dùng để phát hiện dấu vết thuốc súng, dấu vết thuốc súng, dấu vết đạn bắn... -
硝 子 軟 骨 sụn trong -
亜 硝 酸 axit nitrơ