Kanji

硝

Ý nghĩa

nitrat và diêm tiêu

Cách đọc

On'yomi

  • しょう さん axit nitric
  • しょう えん khói thuốc súng
  • しょう せき diêm tiêu

Luyện viết


Nét: 1/12

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠