Kanji
益
kanji character
lợi ích
lợi lộc
lợi nhuận
lợi thế
益 kanji-益 lợi ích, lợi lộc, lợi nhuận, lợi thế
益
Ý nghĩa
lợi ích lợi lộc lợi nhuận
Cách đọc
Kun'yomi
- ます ます ngày càng
- ます ます ngày càng
- ます ひと người dân
On'yomi
- り えき lợi nhuận
- しゅう えき thu nhập
- げん えき giảm lợi nhuận
- ごり やく ân huệ thiêng liêng
- やく ち thảo quả đắng
- やく たいもない vô ích
Luyện viết
Nét: 1/10
Từ phổ biến
-
益 ngày càng, càng ngày càng, ngày một giảm... -
益 々ngày càng, càng ngày càng, ngày một giảm... -
利 益 lợi nhuận, lợi ích, lợi thế... -
益 益 ngày càng, càng ngày càng, ngày một giảm... -
益 すtăng lên, phát triển -
収 益 thu nhập, khoản thu, lợi nhuận... -
減 益 giảm lợi nhuận -
損 益 lợi nhuận và thua lỗ, lợi ích và bất lợi -
有 益 có lợi, sinh lợi, hữu ích... -
差 益 lợi nhuận biên -
無 益 vô ích, vô dụng, vô hiệu quả -
増 益 lợi nhuận tăng -
不 利 益 bất lợi, thiệt thòi, nhược điểm... -
経 常 利 益 lợi nhuận thường xuyên, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế thu nhập... -
公 益 lợi ích công cộng, lợi ích chung, phúc lợi công cộng -
国 益 lợi ích quốc gia -
権 益 quyền lợi -
純 益 lợi nhuận ròng, thu nhập ròng, lãi ròng -
受 益 được hưởng lợi từ, hưởng lợi từ -
益 金 lợi nhuận -
公 益 法 人 tổ chức phi lợi nhuận phục vụ công cộng, tổ chức từ thiện, pháp nhân hoạt động vì lợi ích công cộng -
実 益 lợi nhuận thực tế, công dụng thực tiễn, lợi ích - ご
利 益 ân huệ thiêng liêng, ơn phước của thần linh, phước lành... -
御 利 益 ân huệ thiêng liêng, ơn phước của thần linh, phước lành... -
益 虫 côn trùng có ích -
益 鳥 chim có ích -
益 友 bạn tốt, bạn hữu ích -
益 智 thảo quả đắng -
益 人 người dân, thần dân, dân chúng -
益 するmang lại lợi ích (cho thế giới, xã hội, v.v.)...