Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
権益
けんえき
vocabulary vocab word
quyền lợi
権益
keneki
権益
権益
けんえき
quyền lợi
け
ん
え
き
権
益
け
ん
え
き
権
益
け
ん
え
き
権
益
Ý nghĩa
quyền lợi
quyền lợi
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
権益
quyền lợi
けんえき
権
quyền lực, quyền hạn, quyền lợi
おもり, かり, ケン
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
𮥶
𠂉
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
隹
chim, bộ thủ chim (số 172)
とり, サイ, スイ
亻
( 人 )
bộ thứ 9
益
lợi ích, lợi lộc, lợi nhuận...
ま.す, エキ, ヤク
夂
( CDP-8CF0 )
muộn, chậm trễ, bộ thủ mùa đông (số 34)
しゅう, チ
䒑
cỏ, rơm, thảo mộc...
八
tám, bộ bát (số 12)
や, や.つ, ハチ
皿
đĩa, phần ăn, tấm
さら, ベイ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.