Kanji
痒
kanji character
ngứa
痒 kanji-痒 ngứa
痒
Ý nghĩa
ngứa
Cách đọc
Kun'yomi
- かゆがる
- かさ
- かゆい
On'yomi
- よう しん phát ban kèm theo ngứa dữ dội
- そう よう ngứa
- つう よう đau và ngứa
Luyện viết
Nét: 1/11
Từ phổ biến
-
痒 いngứa -
歯 痒 いsốt ruột, bực bội, khó chịu... -
痒 みngứa, sự ngứa ngáy, cảm giác ngứa -
痒 がるkêu ngứa, bị ngứa làm phiền, cảm thấy ngứa... -
痒 疹 phát ban kèm theo ngứa dữ dội, bệnh ngứa sần -
掻 痒 ngứa, cảm giác ngứa - そう
痒 ngứa, cảm giác ngứa -
瘙 痒 ngứa, cảm giác ngứa -
搔 痒 ngứa, cảm giác ngứa -
痛 痒 đau và ngứa, nỗi đau tinh thần, cảm xúc tiêu cực -
痒 み止 めthuốc chống ngứa, thuốc giảm ngứa - むず
痒 いngứa ngáy, rờn rợn, bồn chồn -
痛 痒 いngứa rát, vừa đau vừa ngứa -
掻 痒 症 ngứa, chứng ngứa -
掻 痒 感 cảm giác ngứa, sự ngứa ngáy, cảm giác ngứa ngáy -
痛 し痒 しtình thế tiến thoái lưỡng nan, lựa chọn giữa hai cái xấu, phước lành lẫn rủi ro - そう
痒 症 ngứa, chứng ngứa - そう
痒 感 cảm giác ngứa, sự ngứa ngáy, cảm giác ngứa ngáy -
隔 靴 掻 痒 cảm thấy bực bội vì không đạt được như mong muốn, ngứa mà không gãi được -
隔 靴 搔 痒 cảm thấy bực bội vì không đạt được như mong muốn, ngứa mà không gãi được -
麻 姑 掻 痒 mọi việc diễn ra đúng như ý muốn, người rất chu đáo với mong muốn của mình -
麻 姑 搔 痒 mọi việc diễn ra đúng như ý muốn, người rất chu đáo với mong muốn của mình -
痒 いところに手 が届 くtỉ mỉ đến từng chi tiết nhỏ nhất -
痒 い所 に手 が届 くtỉ mỉ đến từng chi tiết nhỏ nhất -
痛 くも痒 くもないkhông hề quan tâm, chẳng có gì đáng lo ngại, không ảnh hưởng gì đến tôi -
痛 くも痒 くも無 いkhông hề quan tâm, chẳng có gì đáng lo ngại, không ảnh hưởng gì đến tôi -
痛 痒 を感 じないkhông ngứa không đau, không bị ảnh hưởng bởi điều gì, không cảm nhận được tác động của điều gì