Kanji
病
kanji character
ốm
bệnh
病 kanji-病 ốm, bệnh
病
Ý nghĩa
ốm và bệnh
Cách đọc
Kun'yomi
- やむ
- はら やみ đau bụng
- やまい だれ bộ thủ chỉ bệnh tật
- こい やまい bệnh tương tư
- やまい のとこ giường bệnh
On'yomi
- びょう いん bệnh viện
- びょう き bệnh tật (thường không bao gồm các bệnh nhẹ như cảm lạnh thông thường)
- おく びょう nhút nhát
- へい
Luyện viết
Nét: 1/10
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
病 bệnh tật, bệnh, thói xấu... -
病 院 bệnh viện, phòng khám, phòng mạch bác sĩ... -
病 気 bệnh tật (thường không bao gồm các bệnh nhẹ như cảm lạnh thông thường), bệnh, ốm đau... -
病 氣 bệnh tật (thường không bao gồm các bệnh nhẹ như cảm lạnh thông thường), bệnh, ốm đau... -
臆 病 nhút nhát, hèn nhát, dễ sợ hãi -
憶 病 nhút nhát, hèn nhát, dễ sợ hãi - おく
病 nhút nhát, hèn nhát, dễ sợ hãi -
病 室 phòng bệnh, buồng bệnh, khu điều trị -
病 状 tình trạng bệnh nhân, bệnh lý -
病 人 người bệnh, bệnh nhân, người tàn tật -
発 病 khởi phát bệnh, mắc bệnh -
病 むbị bệnh, mắc bệnh, có vấn đề về -
病 死 chết do bệnh tật, tử vong vì bệnh -
病 弱 yếu đuối (về thể chất), hay đau ốm, ốm yếu... -
看 病 chăm sóc bệnh nhân -
急 病 bệnh đột ngột -
糖 尿 病 bệnh tiểu đường, đái tháo đường -
白 血 病 bệnh bạch cầu, ung thư máu -
病 床 giường bệnh, giường bệnh viện -
病 牀 giường bệnh, giường bệnh viện -
病 棟 khu điều trị, phòng bệnh -
病 名 tên bệnh -
病 理 bệnh lý -
水 俣 病 Bệnh Minamata -
疾 病 bệnh tật, bệnh -
難 病 bệnh hiểm nghèo, bệnh nan y, bệnh khó chữa -
大 病 bệnh nặng, bệnh hiểm nghèo -
闘 病 chiến đấu với bệnh tật -
持 病 bệnh mãn tính, bệnh kinh niên, tật cũ... -
同 病 cùng bệnh