Kanji
玩
kanji character
chơi
thưởng thức
đùa giỡn
chế nhạo
玩 kanji-玩 chơi, thưởng thức, đùa giỡn, chế nhạo
玩
Ý nghĩa
chơi thưởng thức đùa giỡn
Cách đọc
Kun'yomi
- もちあそぶ
- もてあそぶ
On'yomi
- がん ろう nghịch ngợm
- がん み nếm thử
- がん が thức ăn bán kèm đồ chơi
Luyện viết
Nét: 1/8
Từ phổ biến
-
玩 具 đồ chơi, vật để chơi đùa -
玩 ぶchơi đùa với (đồ chơi, tóc, v.v.)... -
玩 弄 nghịch ngợm, giỡn chơi, coi như đồ chơi... -
玩 味 nếm thử, thưởng thức, ngẫm nghĩ... -
玩 菓 thức ăn bán kèm đồ chơi -
玩 物 đồ chơi, vật chơi -
愛 玩 chăm sóc (đặc biệt là thú cưng hoặc đồ vật nhỏ), yêu quý, thích thú... -
賞 玩 sự thưởng thức, sự ngưỡng mộ, sự thích thú -
食 玩 đồ chơi nhỏ kèm theo thức ăn -
玩 弄 物 đồ chơi, vật để chơi đùa -
玩 具 屋 cửa hàng đồ chơi, tiệm đồ chơi -
玩 具 箱 hộp đồ chơi, rương đồ chơi -
玩 具 銃 súng đồ chơi -
玩 具 絵 tranh khắc gỗ đồ chơi, tranh in mộc bản dành cho trẻ em -
玩 弄 品 đồ chơi -
玩 具 店 cửa hàng đồ chơi, tiệm đồ chơi -
玩 物 喪 志 mải mê trò vui mà quên mất mục tiêu chính, sa đà vào những thứ tầm thường mà đánh mất lý tưởng -
玩 具 南 瓜 Bí ngô (loài Cucurbita pepo bao gồm nhiều giống bí ngô, bí đao và bí ngòi) -
玩 具 菓 子 thức ăn bán kèm đồ chơi -
愛 玩 物 vật quý giá, vật trân trọng -
愛 玩 犬 chó cảnh, chó nuôi làm cảnh -
性 玩 具 đồ chơi tình dục -
玩 具 カボチャBí ngô (loài Cucurbita pepo bao gồm nhiều giống bí ngô, bí đao và bí ngòi) -
玩 具 かぼちゃBí ngô (loài Cucurbita pepo bao gồm nhiều giống bí ngô, bí đao và bí ngòi) -
愛 玩 動 物 thú cưng -
教 育 玩 具 đồ chơi giáo dục -
熟 読 玩 味 đọc kỹ và thưởng thức -
食 品 玩 具 đồ chơi nhỏ kèm theo thực phẩm -
郷 土 玩 具 đồ chơi dân gian, đồ chơi truyền thống -
知 育 玩 具 đồ chơi giáo dục