Kanji
澱
kanji character
cặn
bã
cặn bã
đọng lại
澱 kanji-澱 cặn, bã, cặn bã, đọng lại
澱
Ý nghĩa
cặn bã cặn bã
Cách đọc
Kun'yomi
- おり
- どろ
- よどみ
- よどむ
On'yomi
- でん ぷん tinh bột
- ちん でん sự kết tủa
- でん ぷんしつ tính chất tinh bột
- てん
Luyện viết
Nét: 1/16
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
澱 むtrì trệ, lắng xuống (đáy), lắng đọng... -
澱 sự trì trệ, cặn lắng, trầm tích... -
澱 みsự trì trệ, cặn lắng, trầm tích... -
澱 粉 tinh bột -
沈 澱 sự kết tủa, sự lắng đọng, sự lắng cặn -
藍 澱 hỗn hợp vôi và lá chàm lên men sau khi thuốc nhuộm chàm đã lắng xuống (sản phẩm phụ trong quá trình sản xuất thuốc nhuộm chàm) -
澱 みないtrôi chảy, mượt mà, liền mạch -
澱 みなくtrôi chảy, không do dự, không vấp váp -
澱 粉 質 tính chất tinh bột, có tinh bột, dạng bột -
澱 粉 糊 hồ tinh bột, keo tinh bột -
澱 み無 いtrôi chảy, mượt mà, liền mạch -
澱 み無 くtrôi chảy, không do dự, không vấp váp -
澱 粉 のりhồ tinh bột, keo tinh bột -
沈 澱 物 cặn lắng, trầm tích, kết tủa... -
言 い澱 むngập ngừng khi nói -
加 工 澱 粉 tinh bột đã qua chế biến, tinh bột biến tính -
変 性 澱 粉 tinh bột biến tính -
酢 酸 澱 粉 tinh bột axetat -
馬 鈴 薯 澱 粉 tinh bột khoai tây -
沃 素 澱 粉 反 応 phản ứng iốt với tinh bột