Kanji

Ý nghĩa

cặn cặn bã

Cách đọc

Kun'yomi

  • おり
  • どろ
  • よどみ
  • よどむ

On'yomi

  • でん ぷん tinh bột
  • ちん でん sự kết tủa
  • でん ぷんしつ tính chất tinh bột
  • てん

Luyện viết


Nét: 1/16

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.