Kanji
殿
kanji character
ông
đại sảnh
biệt thự
cung điện
đền thờ
lãnh chúa
殿 kanji-殿 ông, đại sảnh, biệt thự, cung điện, đền thờ, lãnh chúa
殿
Ý nghĩa
ông đại sảnh biệt thự
Cách đọc
Kun'yomi
- との さま quý tộc
- との ばら tầng lớp quý tộc
- との ご quý ông
- かり どの đền tạm (nơi thờ tạm thần linh khi đền chính đang sửa chữa)
- ゆ どの phòng tắm
- たか どの biệt thự nguy nga
On'yomi
- でん か Điện hạ
- きゅう でん cung điện
- でん どう cung điện
- ご てん cung điện
- てん じょう triều đình
- てん じょうびと quan lại trong triều
Luyện viết
Nét: 1/13
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
殿 phía sau, đội hậu vệ, người neo đuôi -
殿 下 Điện hạ, Ngài, Bà -
宮 殿 cung điện -
殿 堂 cung điện, đại sảnh, đền thờ... -
殿 様 quý tộc, quan chức cấp cao, lãnh chúa... - ご
殿 cung điện, triều đình -
神 殿 đền thờ, thánh đường, nơi linh thiêng -
御 殿 cung điện, triều đình -
正 殿 chính điện, tòa nhà chính của đền thờ, tên gọi khác của Shishiden... -
本 殿 hội trường chính (của đền thờ Thần đạo), đền thờ chính, khu vực thờ cúng chính -
社 殿 (tòa) chính điện của đền Thần đạo -
仏 殿 tòa nhà chính của chùa thờ tượng Phật (đặc biệt là chính điện trong chùa Thiền) -
拝 殿 điện thờ phía trước, hội trường thờ cúng -
妃 殿 下 công chúa, Điện hạ -
殿 宇 tòa điện thờ -
殿 閣 cung điện -
殿 軍 hậu quân -
殿 原 tầng lớp quý tộc, người đàn ông -
殿 御 quý ông -
殿 舎 cung điện -
殿 上 triều đình, giới cung đình, sàn cung điện -
殿 達 giới quý tộc, khách quý -
殿 中 trong cung điện -
殿 方 quý ông, đàn ông, nam giới -
殿 粉 tinh bột -
殿 部 mông -
殿 筋 cơ mông -
殿 楼 tháp cung điện cao -
殿 内 dinh thự của quan chức chính phủ thời Vương quốc Ryukyu -
殿 守 tòa nhà chính (của biệt thự, cung điện, v.v.)