Từ vựng
殿様
とのさま
vocabulary vocab word
quý tộc
quan chức cấp cao
lãnh chúa
lãnh chúa phong kiến (thời Edo)
đại danh
người được nuôi dạy xa rời thực tế
kẻ ngạo mạn thiếu hiểu biết thực tế
殿様 殿様 とのさま quý tộc, quan chức cấp cao, lãnh chúa, lãnh chúa phong kiến (thời Edo), đại danh, người được nuôi dạy xa rời thực tế, kẻ ngạo mạn thiếu hiểu biết thực tế
Ý nghĩa
quý tộc quan chức cấp cao lãnh chúa
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0