Kanji
様
kanji character
Ông/Bà (kính ngữ)
cách
kiểu
tình huống
hậu tố lịch sự
様 kanji-様 Ông/Bà (kính ngữ), cách, kiểu, tình huống, hậu tố lịch sự
様
Ý nghĩa
Ông/Bà (kính ngữ) cách kiểu
Cách đọc
Kun'yomi
- さま ざま nhiều loại
- さま さま nhiều loại
- おかげ さま で may mắn thay
- いと さん con gái (của gia đình danh giá)
- からゆき さん cô gái Karayuki
- こっくり さん kokkuri
On'yomi
- よう す tình hình
- どう よう giống nhau
- た よう đa dạng
- しょう
Luyện viết
Nét: 1/14
Từ phổ biến
-
様 ví dụ, trường hợp, minh họa... -
様 子 tình hình, hoàn cảnh, tình thế... -
同 様 giống nhau, tương tự, như... -
多 様 đa dạng, phong phú -
模 様 hoa văn, hình vẽ, thiết kế... -
様 々nhiều loại, đa dạng, phong phú... -
様 式 phong cách, hình thức, kiểu mẫu -
様 相 khía cạnh, giai đoạn, tình trạng... -
様 様 nhiều loại, đa dạng, phong phú... -
王 様 vua -
皆 様 mọi người - みな
様 mọi người -
神 様 Thượng đế, thần thánh, vị thần... - ご
馳 走 様 cảm ơn vì bữa ăn, bữa ăn ngon quá, cảm ơn vì sự âu yếm -
左 様 ならtạm biệt, vĩnh biệt, chào tạm biệt... - お
陰 様 でmay mắn thay, thật may, nhờ trời... - お
蔭 様 でmay mắn thay, thật may, nhờ trời... - おかげ
様 でmay mắn thay, thật may, nhờ trời... -
御 馳 走 様 cảm ơn vì bữa ăn, bữa ăn ngon quá, cảm ơn vì sự âu yếm -
御 陰 様 でmay mắn thay, thật may, nhờ trời... -
御 蔭 様 でmay mắn thay, thật may, nhờ trời... -
有 様 tình trạng, hoàn cảnh, tình huống... - あり
様 tình trạng, hoàn cảnh, tình huống... -
奥 様 vợ, vợ của anh, vợ của anh ấy... -
逆 様 lộn ngược, ngược đầu, đảo ngược... -
有 り様 tình trạng, hoàn cảnh, tình huống... -
様 体 tình trạng, tình trạng sức khỏe, vẻ ngoài - ご
苦 労 様 cảm ơn vì đã vất vả, tôi rất cảm kích sự nỗ lực của bạn -
様 にgiống như, như, để... -
御 苦 労 様 cảm ơn vì đã vất vả, tôi rất cảm kích sự nỗ lực của bạn