Kanji

準

Ý nghĩa

bán tương ứng với tương xứng với

Cách đọc

Kun'yomi

  • じゅんじる
  • じゅんずる
  • なぞらえる
  • のり
  • ひとしい
  • みずもり

On'yomi

  • じゅん び sự chuẩn bị
  • き じゅん tiêu chuẩn
  • すい じゅん mức độ

Luyện viết


Nét: 1/13

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠