Kanji
泳
kanji character
bơi
泳 kanji-泳 bơi
泳
Ý nghĩa
bơi
Cách đọc
Kun'yomi
- およぐ
On'yomi
- すい えい bơi lội
- きょう えい bơi lội thi đấu
- ゆう えい bơi lội
Luyện viết
Nét: 1/8
Từ phổ biến
-
水 泳 bơi lội -
泳 ぐbơi, lách qua (đám đông), vượt qua cuộc đời... -
泳 ぎbơi lội -
競 泳 bơi lội thi đấu, cuộc thi bơi -
平 泳 ぎbơi ếch -
遊 泳 bơi lội, tắm, thành công trong cuộc sống -
游 泳 bơi lội, tắm, thành công trong cuộc sống -
背 泳 ぎbơi ngửa -
遠 泳 bơi đường dài -
泳 者 người bơi -
泳 法 kiểu bơi -
泳 動 di chuyển, sự di động, sự vận chuyển -
泳 力 khả năng bơi lội, chứng nhận khả năng bơi lội -
泳 がすđể (ai đó) bơi, bắt (ai đó) bơi, thả cá xuống nước... -
側 泳 kiểu bơi nghiêng -
力 泳 bơi mạnh mẽ -
背 泳 bơi ngửa -
胸 泳 bơi ếch -
独 泳 bơi một mình, bơi dẫn đầu xa -
継 泳 tiếp sức bơi -
泳 がせるđể (ai đó) bơi, bắt (ai đó) bơi, thả cá xuống nước... -
泳 ぎ方 cách bơi -
泳 ぎだすbắt đầu bơi, lao vào bơi -
泳 ぎ手 người bơi -
完 泳 hoàn thành lượt bơi, bơi hết cự ly -
混 泳 nuôi chung nhiều loài cá (hoặc động vật thủy sinh khác) trong cùng một bể, (nhiều loài) bơi chung trong cùng một bể, tiếp sức hỗn hợp (bơi lội) -
泳 ぎ出 すbắt đầu bơi, lao vào bơi -
泳 ぎ回 るbơi lội vòng quanh -
着 衣 泳 bơi khi mặc đầy đủ quần áo -
横 泳 ぎbơi nghiêng